于
yú HSK6
Nghĩa
ở, tại; vào (lúc); đối với
介
“他出生于北京。”
Tā chūshēng yú Běijīng.Anh ấy sinh ra ở Bắc Kinh.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他出生于北京。”
Tā chūshēng yú Běijīng.Anh ấy sinh ra ở Bắc Kinh.
Đang tải...