Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

预约

yùyuē HSK6

Nghĩa

đặt hẹn trước, đặt lịch, đặt chỗ 动

“我已经预约了明天的医生。”
Wǒ yǐjīng yùyuē le míngtiān de yīshēng.
Tôi đã đặt hẹn với bác sĩ vào ngày mai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...