Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

园地

yuándì HSK6

Nghĩa

khu vườn, vườn ươm; chuyên mục (báo) 名

“这个园地专门种植花草。”
Zhè gè yuándì zhuānmén zhòngzhí huācǎo.
Khu vườn này chuyên trồng hoa và cây cỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...