炸
zhà HSK6
Nghĩa
rán, chiên ngập dầu; nổ
动
“他喜欢炸鸡,因为味道很好。”
Tā xǐhuān zhà jī, yīnwèi wèidào hěn hǎo.Anh ấy thích chiên gà vì rất ngon.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他喜欢炸鸡,因为味道很好。”
Tā xǐhuān zhà jī, yīnwèi wèidào hěn hǎo.Anh ấy thích chiên gà vì rất ngon.
Đang tải...