掌声
zhǎngshēng HSK6
Nghĩa
tiếng vỗ tay
名
“演出结束时,全场掌声雷动。”
Chūyǎn jiéshù shí, quánchǎng zhǎngshēng léidòng.Khi buổi biểu diễn kết thúc, cả khán đài vỗ tay rần rật.