Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

掌声

zhǎngshēng HSK6

Nghĩa

tiếng vỗ tay 名

“演出结束时,全场掌声雷动。”
Chūyǎn jiéshù shí, quánchǎng zhǎngshēng léidòng.
Khi buổi biểu diễn kết thúc, cả khán đài vỗ tay rần rật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...