Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

整治

zhěngzhì HSK6

Nghĩa

chỉnh đốn, chấn chỉnh, trị lý 动

“政府正在整治城市环境。”
Zhèngfǔ zhèngzài zhěngzhì chéngshì huánjìng.
Chính phủ đang chỉnh đốn môi trường thành phố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...