整治
zhěngzhì HSK6
Nghĩa
chỉnh đốn, chấn chỉnh, trị lý
动
“政府正在整治城市环境。”
Zhèngfǔ zhèngzài zhěngzhì chéngshì huánjìng.Chính phủ đang chỉnh đốn môi trường thành phố.