指着
zhǐzhe HSK6
Nghĩa
chỉ vào, trỏ vào
“小孩指着天空,好奇地问。”
Xiǎo hái zhǐ zhe tiān kōng , hào qí de wèn 。Đứa trẻ chỉ vào bầu trời, hỏi với vẻ tò mò.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“小孩指着天空,好奇地问。”
Xiǎo hái zhǐ zhe tiān kōng , hào qí de wèn 。Đứa trẻ chỉ vào bầu trời, hỏi với vẻ tò mò.
Đang tải...