钟头
zhōngtóu HSK6
Nghĩa
tiếng đồng hồ, giờ
名
“我每天工作八个钟头。”
Wǒ měi tiān gōng zuò bā gè zhōng tóu 。Tôi làm việc tám tiếng mỗi ngày.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我每天工作八个钟头。”
Wǒ měi tiān gōng zuò bā gè zhōng tóu 。Tôi làm việc tám tiếng mỗi ngày.
Đang tải...