主角
zhǔjué HSK6
Nghĩa
vai chính, nhân vật chính
名
“他在电影中扮演主角。”
Tā zài diàn yǐng zhōng bàn yǎn zhǔ jué 。Anh ấy đóng vai chính trong bộ phim.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他在电影中扮演主角。”
Tā zài diàn yǐng zhōng bàn yǎn zhǔ jué 。Anh ấy đóng vai chính trong bộ phim.
Đang tải...