柱子
zhùzi HSK6
Nghĩa
cây cột, trụ
名
“这座桥的柱子非常坚固。”
Zhè zuò qiáo de zhù zi fēi cháng jiān gù 。Cột trụ của cây cầu này rất chắc chắn.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这座桥的柱子非常坚固。”
Zhè zuò qiáo de zhù zi fēi cháng jiān gù 。Cột trụ của cây cầu này rất chắc chắn.
Đang tải...