捉
zhuō HSK6
Nghĩa
bắt, tóm, tóm lấy
动
“他用手捉住了那只小鸟。”
Tā yòng shǒu zhuō zhù le nà zhī xiǎo niǎo.Anh ấy dùng tay bắt được con chim nhỏ đó.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他用手捉住了那只小鸟。”
Tā yòng shǒu zhuō zhù le nà zhī xiǎo niǎo.Anh ấy dùng tay bắt được con chim nhỏ đó.
Đang tải...