自学
zìxué HSK6
Nghĩa
tự học
动
“他通过自学掌握了电脑技能。”
Tā tōngguò zìxué zhǎngwò le diànnǎo jìnéng.Anh ấy đã tự học để nắm vững kỹ năng máy tính.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他通过自学掌握了电脑技能。”
Tā tōngguò zìxué zhǎngwò le diànnǎo jìnéng.Anh ấy đã tự học để nắm vững kỹ năng máy tính.
Đang tải...