自在
zìzai HSK6
Nghĩa
thoải mái, tự tại, dễ chịu
形
“他在家里感到很自在。”
Tā zài jiālǐ gǎndào hěn zìzai.Anh ấy cảm thấy rất thoải mái ở nhà.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他在家里感到很自在。”
Tā zài jiālǐ gǎndào hěn zìzai.Anh ấy cảm thấy rất thoải mái ở nhà.
Đang tải...