总监
zǒngjiān HSK6
Nghĩa
giám đốc (bộ phận), tổng giám sát
名
“他被任命为项目总监。”
Tā bèi rènmìng wèi xiàngmù zǒngjiān.Anh ấy được bổ nhiệm làm giám đốc dự án.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他被任命为项目总监。”
Tā bèi rènmìng wèi xiàngmù zǒngjiān.Anh ấy được bổ nhiệm làm giám đốc dự án.
Đang tải...