祖母
zǔmǔ HSK6
Nghĩa
bà nội
名
“我的祖母喜欢讲故事。”
Wǒ de zǔ mǔ xǐ huan jiǎng gù shì.Bà nội của tôi thích kể chuyện.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我的祖母喜欢讲故事。”
Wǒ de zǔ mǔ xǐ huan jiǎng gù shì.Bà nội của tôi thích kể chuyện.
Đang tải...