作
zuò HSK6
Nghĩa
làm, chế tác; coi như, làm ra vẻ
动
“他作了一首诗送给朋友。”
Tā zuò le yī shǒu shī sòng gěi péngyǒu.Anh ấy đã sáng tác một bài thơ tặng bạn.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他作了一首诗送给朋友。”
Tā zuò le yī shǒu shī sòng gěi péngyǒu.Anh ấy đã sáng tác một bài thơ tặng bạn.
Đang tải...