Quay lại Khám phá
‹ ›

42. Giới từ, từ chỉ phương hướng cơ bản

9 từ Mã 802105

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  9 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/zìcóng/
介
từ khi, kể từ
自从去年以来,我天天学汉语。Zìcóng qùnián yǐlái, wǒ tiāntiān xué Hànyǔ.
Từ năm ngoái đến nay, ngày nào tôi cũng học tiếng Trung.
—
被
/bèi/
介
bị, được (giới từ bị động)
他被我说哭了。Tā bèi wǒ shuō kū le.
Cậu ấy bị tôi nói cho khóc rồi.
—
/ànzhào/
介
theo, chiếu theo
你按照我说的做。Nǐ ànzhào wǒ shuō de zuò.
Bạn làm theo lời tôi nói.
—
由
/yóu/
介
do, bởi (chỉ tác nhân)
这个项目由我负责。Zhège xiàngmù yóu wǒ fùzé.
Dự án này do tôi phụ trách.
—
/chúle/
介
ngoài, ngoài ra, trừ (thường đi với 都/还/以外)
除了小王,我们都去过北京。Chúle Xiǎo Wáng, wǒmen dōu qù guo Běijīng.
Ngoài Tiểu Vương ra, bọn tôi đều từng đến Bắc Kinh.
—
/wèile/
介
vì, để, nhằm (nêu mục đích, đứng đầu câu)
为了考试,他每天都学到很晚。Wèile kǎoshì, tā měi tiān dōu xué dào hěn wǎn.
Để thi cử, ngày nào cậu ấy cũng học đến rất khuya.
—
连
/lián/
介
ngay cả, đến cả (dùng trong cấu trúc 连…都/也…); nối liền, liền nhau
他忙得连饭都没吃。Tā máng de lián fàn dōu méi chī.
Anh ấy bận đến mức cơm cũng không kịp ăn.
—
朝
/cháo/
介
về phía, hướng về (chỉ hướng của động tác); quay mặt về
你朝前走一百米,就能看见地铁站了。Nǐ cháo qián zǒu yìbǎi mǐ, jiù néng kànjiàn dìtiězhàn le.
Bạn đi về phía trước một trăm mét là sẽ thấy ga tàu điện ngầm.
—
/zhídào/
动
mãi cho đến, cho tới khi
他一直工作直到晚上十点。Tā yīzhí gōngzuò zhídào wǎnshàng shí diǎn.
Anh ấy làm việc mãi cho đến mười giờ tối.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...