弄丢
nòngdiū HSK3
Nghĩa
làm mất (vô ý)
动
“我把钱包弄丢了。”
Wǒ bǎ qiánbāo nòngdiū le.Tôi làm mất ví rồi.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我把钱包弄丢了。”
Wǒ bǎ qiánbāo nòngdiū le.Tôi làm mất ví rồi.
Đang tải...