撞到
zhuàngdào HSK3
Nghĩa
đụng/va vào
动
“我被自行车撞到了。”
Wǒ bèi zìxíngchē zhuàngdào le.Tôi bị xe đạp đâm phải.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我被自行车撞到了。”
Wǒ bèi zìxíngchē zhuàngdào le.Tôi bị xe đạp đâm phải.
Đang tải...