吃完
chīwán HSK3
Nghĩa
ăn hết
动
“蛋糕被孩子吃完了。”
Dàngāo bèi háizi chīwán le.Bánh ngọt bị bọn trẻ ăn hết rồi.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“蛋糕被孩子吃完了。”
Dàngāo bèi háizi chīwán le.Bánh ngọt bị bọn trẻ ăn hết rồi.
Đang tải...