伤心
shāngxīn HSK3
Nghĩa
đau lòng, tổn thương
形
“她被他骂得很伤心。”
Tā bèi tā mà de hěn shāngxīn.Cô ấy bị anh ta mắng đến rất đau lòng.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她被他骂得很伤心。”
Tā bèi tā mà de hěn shāngxīn.Cô ấy bị anh ta mắng đến rất đau lòng.
Đang tải...