弄坏
nònghuài HSK3
Nghĩa
làm hỏng
动
“他把电脑弄坏了。”
Tā bǎ diànnǎo nònghuài le.Anh ấy làm hỏng máy tính rồi.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他把电脑弄坏了。”
Tā bǎ diànnǎo nònghuài le.Anh ấy làm hỏng máy tính rồi.
Đang tải...