批评
pīpíng HSK3
Nghĩa
phê bình, khiển trách
动
“我被老师批评了。”
Wǒ bèi lǎoshī pīpíng le.Tôi bị thầy giáo phê bình.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我被老师批评了。”
Wǒ bèi lǎoshī pīpíng le.Tôi bị thầy giáo phê bình.
Đang tải...