打破
dǎpò HSK3
Nghĩa
đập vỡ, làm vỡ
动
“杯子被弟弟打破了。”
Bēizi bèi dìdi dǎpò le.Cái cốc bị em trai làm vỡ rồi.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“杯子被弟弟打破了。”
Bēizi bèi dìdi dǎpò le.Cái cốc bị em trai làm vỡ rồi.
Đang tải...