武术
wǔshù HSK3
Nghĩa
võ thuật
名
“他从小学武术。”
Tā cóng xiǎo xué wǔshù.Anh ấy học võ thuật từ nhỏ.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他从小学武术。”
Tā cóng xiǎo xué wǔshù.Anh ấy học võ thuật từ nhỏ.
Đang tải...