印象
yìnxiàng HSK3
Nghĩa
ấn tượng
名
“他给我留下了深刻的印象。”
Tā gěi wǒ liúxià le shēnkè de yìnxiàng.Anh ấy để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他给我留下了深刻的印象。”
Tā gěi wǒ liúxià le shēnkè de yìnxiàng.Anh ấy để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc.
Đang tải...