才能
cáinéng HSK3
Nghĩa
tài năng, năng lực
名
“他有音乐才能。”
Tā yǒu yīnyuè cáinéng.Anh ấy có tài năng âm nhạc.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他有音乐才能。”
Tā yǒu yīnyuè cáinéng.Anh ấy có tài năng âm nhạc.
Đang tải...