艺术
yìshù HSK3
Nghĩa
nghệ thuật
名
“我对艺术很感兴趣。”
Wǒ duì yìshù hěn gǎn xìngqù.Tôi rất hứng thú với nghệ thuật.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我对艺术很感兴趣。”
Wǒ duì yìshù hěn gǎn xìngqù.Tôi rất hứng thú với nghệ thuật.
Đang tải...