公益
gōngyì HSK5
Nghĩa
công ích, lợi ích cộng đồng
名
“我经常参加公益活动。”
Wǒ jīngcháng cānjiā gōngyì huódòng.Tôi thường xuyên tham gia hoạt động công ích.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我经常参加公益活动。”
Wǒ jīngcháng cānjiā gōngyì huódòng.Tôi thường xuyên tham gia hoạt động công ích.
Đang tải...