Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

伸出

shēnchū HSK5

Nghĩa

chìa ra, đưa ra (tay/đôi tay giúp đỡ) 动

“看到别人有困难,我们要伸出援手。”
Kàn dào biérén yǒu kùnnan, wǒmen yào shēnchū yuánshǒu.
Thấy người khác gặp khó khăn, chúng ta nên đưa tay giúp đỡ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...