伸出
shēnchū HSK5
Nghĩa
chìa ra, đưa ra (tay/đôi tay giúp đỡ)
动
“看到别人有困难,我们要伸出援手。”
Kàn dào biérén yǒu kùnnan, wǒmen yào shēnchū yuánshǒu.Thấy người khác gặp khó khăn, chúng ta nên đưa tay giúp đỡ.