Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

歌曲

gēqǔ HSK5

Nghĩa

bài hát, ca khúc 名

“《让世界充满爱》是一首经典歌曲。”
"Ràng shìjiè chōngmǎn ài" shì yì shǒu jīngdiǎn gēqǔ.
"Để thế giới tràn đầy yêu thương" là một ca khúc kinh điển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...