Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

援手

yuánshǒu HSK5

Nghĩa

bàn tay cứu giúp 名

“在他最困难的时候,朋友们伸出了援手。”
Zài tā zuì kùnnan de shíhou, péngyoumen shēnchū le yuánshǒu.
Lúc anh ấy khó khăn nhất, bạn bè đã chìa tay giúp đỡ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...