援手
yuánshǒu HSK5
Nghĩa
bàn tay cứu giúp
名
“在他最困难的时候,朋友们伸出了援手。”
Zài tā zuì kùnnan de shíhou, péngyoumen shēnchū le yuánshǒu.Lúc anh ấy khó khăn nhất, bạn bè đã chìa tay giúp đỡ.