灾区
zāiqū HSK5
Nghĩa
vùng thiên tai
名
“很多志愿者去灾区帮忙。”
Hěn duō zhìyuànzhě qù zāiqū bāngmáng.Rất nhiều tình nguyện viên đến vùng thiên tai giúp đỡ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“很多志愿者去灾区帮忙。”
Hěn duō zhìyuànzhě qù zāiqū bāngmáng.Rất nhiều tình nguyện viên đến vùng thiên tai giúp đỡ.
Đang tải...