鼓舞
gǔwǔ HSK5
Nghĩa
cổ vũ, khích lệ tinh thần
动/名
“他的故事鼓舞了很多年轻人。”
Tā de gùshi gǔwǔ le hěn duō niánqīngrén.Câu chuyện của anh ấy đã khích lệ rất nhiều người trẻ.