Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

鼓舞

gǔwǔ HSK5

Nghĩa

cổ vũ, khích lệ tinh thần 动/名

“他的故事鼓舞了很多年轻人。”
Tā de gùshi gǔwǔ le hěn duō niánqīngrén.
Câu chuyện của anh ấy đã khích lệ rất nhiều người trẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...