陌生人
mòshēngrén HSK5
Nghĩa
người lạ
名
“那位陌生人帮我捡起了钱包。”
Nà wèi mòshēngrén bāng wǒ jiǎn qǐ le qiánbāo.Người lạ đó đã giúp tôi nhặt lại chiếc ví.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“那位陌生人帮我捡起了钱包。”
Nà wèi mòshēngrén bāng wǒ jiǎn qǐ le qiánbāo.Người lạ đó đã giúp tôi nhặt lại chiếc ví.
Đang tải...