慈善
císhàn HSK5
Nghĩa
từ thiện
形/名
“这家公司经常做慈善。”
Zhè jiā gōngsī jīngcháng zuò císhàn.Công ty này thường xuyên làm từ thiện.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这家公司经常做慈善。”
Zhè jiā gōngsī jīngcháng zuò císhàn.Công ty này thường xuyên làm từ thiện.
Đang tải...