养老院
yǎnglǎoyuàn HSK5
Nghĩa
viện dưỡng lão
名
“她不愿意去养老院。”
Tā bú yuànyì qù yǎnglǎoyuàn.Bà ấy không muốn vào viện dưỡng lão.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她不愿意去养老院。”
Tā bú yuànyì qù yǎnglǎoyuàn.Bà ấy không muốn vào viện dưỡng lão.
Đang tải...