保姆
bǎomǔ HSK5
Nghĩa
bảo mẫu, ô-sin
名
“我们打算请一个保姆。”
Wǒmen dǎsuàn qǐng yí ge bǎomǔ.Chúng tôi định thuê một bảo mẫu.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们打算请一个保姆。”
Wǒmen dǎsuàn qǐng yí ge bǎomǔ.Chúng tôi định thuê một bảo mẫu.
Đang tải...