独生
dúshēng HSK5
Nghĩa
con một
形
“独生子女压力很大。”
Dúshēng zǐnǚ yālì hěn dà.Con một chịu rất nhiều áp lực.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“独生子女压力很大。”
Dúshēng zǐnǚ yālì hěn dà.Con một chịu rất nhiều áp lực.
Đang tải...