调动
diàodòng HSK5
Nghĩa
điều động, chuyển công tác
动
“他申请调动到老家工作。”
Tā shēnqǐng diàodòng dào lǎojiā gōngzuò.Anh ấy xin chuyển công tác về quê.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他申请调动到老家工作。”
Tā shēnqǐng diàodòng dào lǎojiā gōngzuò.Anh ấy xin chuyển công tác về quê.
Đang tải...