矛盾
máodùn HSK5
Nghĩa
mâu thuẫn
名/形
“家庭矛盾很难解决。”
Jiātíng máodùn hěn nán jiějué.Mâu thuẫn gia đình rất khó giải quyết.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“家庭矛盾很难解决。”
Jiātíng máodùn hěn nán jiějué.Mâu thuẫn gia đình rất khó giải quyết.
Đang tải...