辞职
cízhí HSK5
Nghĩa
từ chức, nghỉ việc
动
“她为了照顾母亲辞职了。”
Tā wèile zhàogu mǔqīn cízhí le.Cô ấy đã nghỉ việc để chăm mẹ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她为了照顾母亲辞职了。”
Tā wèile zhàogu mǔqīn cízhí le.Cô ấy đã nghỉ việc để chăm mẹ.
Đang tải...