轮流
lúnliú HSK5
Nghĩa
luân phiên, thay phiên
动
“我们轮流去看外婆。”
Wǒmen lúnliú qù kàn wàipó.Chúng tôi luân phiên đến thăm bà ngoại.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们轮流去看外婆。”
Wǒmen lúnliú qù kàn wàipó.Chúng tôi luân phiên đến thăm bà ngoại.
Đang tải...