分担
fēndān HSK5
Nghĩa
chia sẻ (gánh vác)
动
“我们应该一起分担家务。”
Wǒmen yīnggāi yìqǐ fēndān jiāwù.Chúng ta nên cùng chia sẻ việc nhà.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们应该一起分担家务。”
Wǒmen yīnggāi yìqǐ fēndān jiāwù.Chúng ta nên cùng chia sẻ việc nhà.
Đang tải...