老龄化
lǎolínghuà HSK5
Nghĩa
già hoá (dân số)
名
“中国正面临人口老龄化。”
Zhōngguó zhèng miànlín rénkǒu lǎolínghuà.Trung Quốc đang đối mặt với già hoá dân số.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“中国正面临人口老龄化。”
Zhōngguó zhèng miànlín rénkǒu lǎolínghuà.Trung Quốc đang đối mặt với già hoá dân số.
Đang tải...