商定
shāngdìng HSK5
Nghĩa
bàn bạc thống nhất
动
“我们已经商定了方案。”
Wǒmen yǐjīng shāngdìngle fāng'àn.Chúng tôi đã bàn bạc thống nhất phương án.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们已经商定了方案。”
Wǒmen yǐjīng shāngdìngle fāng'àn.Chúng tôi đã bàn bạc thống nhất phương án.
Đang tải...