安眠
ānmián HSK5
Nghĩa
ngủ yên, an giấc
动
“医生给我开了安眠药。”
Yīshēng gěi wǒ kāi le ānmiányào.Bác sĩ kê cho tôi thuốc an thần (ngủ yên).
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“医生给我开了安眠药。”
Yīshēng gěi wǒ kāi le ānmiányào.Bác sĩ kê cho tôi thuốc an thần (ngủ yên).
Đang tải...