作息
zuòxī HSK5
Nghĩa
giờ giấc làm việc và nghỉ ngơi
名
“作息时间要规律。”
Zuòxī shíjiān yào guīlǜ.Giờ giấc sinh hoạt cần điều độ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“作息时间要规律。”
Zuòxī shíjiān yào guīlǜ.Giờ giấc sinh hoạt cần điều độ.
Đang tải...