噩梦
èmèng HSK5
Nghĩa
ác mộng
名
“昨晚我做了一个噩梦。”
Zuó wǎn wǒ zuò le yí ge èmèng.Tối qua tôi gặp một cơn ác mộng.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“昨晚我做了一个噩梦。”
Zuó wǎn wǒ zuò le yí ge èmèng.Tối qua tôi gặp một cơn ác mộng.
Đang tải...