晚睡
wǎnshuì HSK5
Nghĩa
ngủ muộn
动
“年轻人喜欢晚睡。”
Niánqīngrén xǐhuān wǎnshuì.Người trẻ thích ngủ muộn.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“年轻人喜欢晚睡。”
Niánqīngrén xǐhuān wǎnshuì.Người trẻ thích ngủ muộn.
Đang tải...